逼命

bī mìng bức mệnh

Hán Việt: bức mệnh · Pinyin: bī mìng

Tổng quan

1. đe doạ; hăm doạ。指不顧人死活地緊逼。 2. thúc bách; thúc ép。比喻催促得十分緊急,使人感到緊張,難以應付。

Cấu tạo: (bức) + (mệnh)

Nghĩa

Việt

  • Cihui 1. đe doạ; hăm doạ。指不顧人死活地緊逼。 2. thúc bách; thúc ép。比喻催促得十分緊急,使人感到緊張,難以應付。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 指用暴力威胁人; 比喻催促得十分紧急,使人感到紧张,难以应付真~!这么大的任务,三天内怎能完成!
  • Tân Hoa Tự Điển ①指用暴力威胁人。②比喻催促得十分紧急,使人感到紧张,难以应付真~!这么大的任务,三天内怎能完成!

Eng

  • Cihui 逼命 īmìng v.o. 1. threaten sb. by violence 2. press/push hard ◆attr. urgent and difficult