逼拶

bī zā bức tạt

Hán Việt: bức tạt · Pinyin: bī zā

Tổng quan

BỨC TẠT Thiền lâm phương ngữ. Bức ngặt. Thiền sư khéo lập phương tiện, chặt đứt ngôn ngữ tri giải của người học, khiến họ không suy nghĩ gì được nữa, không còn đường tiến thoái. Trong cơn quẫn bách đó, người học có khả năng bước vào cảnh giới ngộ, đây gọi là Bức Tạt. MANL ghi: 逼拶燈籠露柱、盡要心空及第。 Bức tạt lồng đèn cột cái, tất cả cần tâm không mới đỗ đạt.

Cấu tạo: (bức) + (tạt)

Nghĩa

Việt

  • Cihui BỨC TẠT Thiền lâm phương ngữ. Bức ngặt. Thiền sư khéo lập phương tiện, chặt đứt ngôn ngữ tri giải của người học, khiến họ không suy nghĩ gì được nữa, không còn đường tiến thoái. Trong cơn quẫn bách đó, người học có khả năng bước vào cảnh giới ngộ, đây gọi là Bức Tạt. MANL ghi: 逼拶…

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 亦作"逼桚"。亦作"逼匝"; 犹逼迫。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.亦作"逼桚"。亦作"逼匝"。 2.犹逼迫。