逼死

bī sǐ bức tử

Hán Việt: bức tử · Pinyin: bī sǐ

Tổng quan

dồn ép ai đó đến chết uộc phải chết. bức tử bức tử ☆Buộc phải chết.

Cấu tạo: (bức) + (tử)

Nghĩa

Việt

  • Cihui dồn ép ai đó đến chết uộc phải chết. bức tử bức tử ☆Buộc phải chết.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 逼迫致死。元.楊文奎《兒女團圓》第一折:「我那幾個舅子,狼虎般相似,去那城中告下來呵,韓弘道為小媳婦逼死大渾家,連我的性命也送了。」《紅樓夢》第二五回:「這會子逼死了,你們遂了心。」

Eng

  • CC-CEDICT to hound sb to death
  • Cihui to hound sb to death