逼直
bức trực
Hán Việt: bức trực · Pinyin: bī zhí
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 挺直,僵直。《初刻拍案驚奇》卷一五:「賊禿驢!……今日反大膽把俺家主母調戲,送到官司,打得他逼直。」《封神演義》第四五回:「把遁龍樁望空中一撒,將秦天君遁住了。此樁按三才,上下有三圈,將秦完縛得逼直。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 犹挺直。
- Tân Hoa Tự Điển 1.犹挺直。