逼真

bī zhēn bức chân

Hán Việt: bức chân · Pinyin: bī zhēn

Tổng quan

sống động | giống như thật | rõ ràng | rành mạch

Cấu tạo: (bức) + (chân)

Nghĩa

Việt

  • Cihui sống động | giống như thật | rõ ràng | rành mạch

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.極像真的。北魏.酈道元《水經注.沔水注》:「山石似馬,望之逼真。」唐.韓愈〈春雪間早梅〉詩:「那是俱疑似,須知兩逼真。」 2.確實。《醒世姻緣傳》第四六回:「宗師見是個披髮童生,眉清目秀,知是逼真晁梁無疑。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 极像真的情节~ㄧ这个老虎画得十分~; 真切看得~ㄧ听得~。
  • Tân Hoa Tự Điển ①极像真的情节~ㄧ这个老虎画得十分~。②真切看得~ㄧ听得~。

Eng

  • CC-CEDICT lifelike|true to life|distinctly|clearly
  • Cihui lifelike; true to life; distinctly; clearly

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

传神