逼視
bức thị
Hán Việt: bức thị · Pinyin: bī shì
Tổng quan
nhìn chằm chằm từ gần | quan sát kỹ lưỡng 動 nhìn gần; tập trung nhìn; đến sát để nhìn。向前靠近目標,集中視力看。
Nghĩa
Việt
- Cihui nhìn chằm chằm từ gần | quan sát kỹ lưỡng 動 nhìn gần; tập trung nhìn; đến sát để nhìn。向前靠近目標,集中視力看。
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.逼近觀看。《元史.卷六三.地理志六》:「按河源在土蕃朵甘思西鄙,有泉百餘泓,沮洳散渙,弗可逼視,方可七八十里。」《聊齋志異.卷一二.二班》:「乃束火照榻,請客逼視。見鼻下口角有兩贅瘤,皆大如碗。」 2.瞪眼直視。如:「感覺有人正在逼視自己,她不禁心慌意亂,臉紅耳熱。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 向前靠近目标,紧紧盯着光彩夺目,不可~ㄧ在众人的~下,他显得局促不安了。
Eng
- CC-CEDICT to look at from close up|to watch intently
- Cihui to look at from close up; to watch intently