逼逻 bức la Hán Việt: bức la Tổng quan Cấu tạo: 逼 (bức) + 逻 (la)Hán Việtbức laCấu tạo逼 + 逻 · bức + la nghĩa thành phần: bức + la Nghĩa TaiwanMOE · 教育部重編國語辭典 張羅、準備。《永樂大典戲文三種.張協狀元.第二出》:「我卻說與你媽媽,教逼邏些行李裹足之資。」明.高明《琵琶記.蔡婆埋冤五娘》:「爭奈公婆死生難保,朝夕又無可為甘旨之奉,只得逼邏幾口淡飯。」也作「辟邏」、「邏逼」。