逾常

yú cháng du thường

Hán Việt: du thường · Pinyin: yú cháng

Tổng quan

quá chừng: quá đỗi/quá mức

Cấu tạo: (du) + (thường)

Nghĩa

Việt

  • Cihui quá chừng: quá đỗi/quá mức

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 超過平常。如:「搶匪作賊心虛,逾常的動作終於露出破綻。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 超过寻常:欣喜~。

Eng

  • Cihui 逾常 úcháng v.p. out of the ordinary; unusual