逾
duNôm du
Hán Việt: du · Pinyin: yú · Nôm: du
Tổng quan
Leo qua, trèo qua, vượt qua. Đỗ Phủ [杜甫] : Lão ông du tường tẩu [老翁踰墻走] (Thạch Hào lại [石壕吏]) ông lão trèo tường trốn
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | yú |
|---|---|
| Hán Việt | du |
| Âm Nôm | gió |
| Quảng Đông | jyu4 |
| Mân Nam | ju5 |
| Nhật Bản | YU |
| Hàn Quốc | 유 |
| Chú âm | ㄔㄨˋ |
| Hán ngữ Trung cổ | jyo |
| Baxter-Sagart | lo |
| Hán ngữ Thượng cổ | lo |
| Phản thiết | 羊朱切 |
| Thanh mẫu | 以 |
| Vận | 虞 |
| Đẳng | 3 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Vượt qua. Như du hà [逾河] vượt qua sông. Hơn. Như niên du thất thập [年逾七十] tuổi hơn bảy mươi. Càng
Nôm
- Từ điển Hán Nôm (Viện Hán Nôm) du du dương [Eng: harmonious]
- Bảng Tra Chữ Nôm gió gió bão, mưa gió [Eng: hurricane, cyclone]
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 1.越過、超過。如:「逾牆」、「逾時不候」、「年逾六十」。唐.柳宗元〈哭連州凌員外司馬〉詩:「著書逾十年,幽頤靡不推。」宋.蘇轍〈六國論〉:「秦人不敢逾韓魏以窺齊楚燕趙之國。」 2.經歷、經過。南朝梁.蕭統〈文選序〉:「時更七代,數逾千祀。」唐.柳宗元〈睢陽廟碑〉:「浩浩烈士,不聞濟師。兵食殲焉,守逾三時。」 [副] 更加。《淮南子.原道》:「不足以禁姦塞邪,亂乃逾滋。」《明史.卷二九五.忠義傳七.王勵精傳》:「其墨跡久逾新,滌之不滅。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 逾 (形声。从辵,俞声。本义越过,经过) 同本义 又如逾迈(走过; 时光易逝); 逾墙钻穴(指男女偷情; 跳墙钻洞); 逾墉(越过城墙); 逾墙(越过矮墙); 逾假不归(即假期已满而未归营); 逾轨(越轨) 超过; 胜过 无敢昏逾。--《书·顾命》 日月逾迈。--《书·秦誓》 物或逾秋不死,亦如人年多度百至于三百也。--汉·王充《论衡·气寿》 越职逾法,以取名誉。--《汉书·宣帝纪》 去逾四十里,之虚所卖之。--唐·柳宗元《童区寄传》 又如逾千(超过一千); 逾出(突出,超过一般); 逾立(超过三十岁); 逾世(超过 逾( ⒈踰)yú ⒈越过,超过~越。~期。"踰"另见窬(踰)。 ⒉更,更加~甚。~远。 逾tóu 1.古代的容量单位。一逾等于十六斗。 2.通"偷"。苟且。
Eng
- CC-CEDICT variant of 逾[yu2]
- CC-CEDICT to exceed, to go beyond, to transcend, to cross over, to jump over
Nguồn gốc
Khang Hy
〔古文〕:㢏【唐韻】羊朱切【集韻】【韻會】容朱切【正韻】雲俱切,𠀤音俞。【玉篇】越也,遠也,進也。【書·禹貢】逾于洛。又【秦誓】日月逾邁。【正韻】或作踰、隃。
Thuyết Văn
𨒋進也。 从辵。俞聲。 周書曰。無敢昏逾。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
𨒋進、有所超越而進也。 羊朱切。四部。 顧命文。昏从民者誤。
【逾】 (du) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 辵 (sước) , Thanh phù (聲符): 俞 (du) Phiên thiết: Dương chu thiết Thượng tự: 羊 (dương) , Hạ tự: 朱 (chu) Trung cổ thanh mẫu: 以母 — thứ trọc (次濁) Quy tắc: thanh mẫu 'd' + vận mẫu 'ô' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → huyền Suy luận: dồ (âm hệ: 0 , từ vựng: 0) Nghĩa: 𨒋 tiến (Tiến lên. Trái lại v) vậy
Tự hình
- Kim văn
- Chữ lụa
- Tiểu triện
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 踰 · 𧼯 · 踰 · 踰 · 踰