遁北
độn bắc
Hán Việt: độn bắc
Tổng quan
bại trận bỏ chạy。打敗仗而逃跑。
Nghĩa
Việt
- Cihui bại trận bỏ chạy。打敗仗而逃跑。
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 失敗而逃走。《淮南子.兵略》:「而後無遁北之刑,白刃不畢拔,而天下得矣。」
Eng
- Cihui 遁北 ùnběi v.o. lose the field and flee