遁北

độn bắc

Hán Việt: độn bắc

Tổng quan

bại trận bỏ chạy

新华 · Tân Hoa Đại lục

失敗而逃走。《淮南子.兵略》:「而後無遁北之刑,白刃不畢拔,而天下得矣。」

Cấu tạo: 遁 (độn) + 北 (bắc)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 thua chạy
  • VietPhrases bại trận bỏ chạy
  • Tần suất từ bại trận bỏ chạy
  • Biên soạn lose the field and flee

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 失敗而逃走。《淮南子.兵略》:「而後無遁北之刑,白刃不畢拔,而天下得矣。」

Eng

  • Cihui 遁北 ùnběi v.o. lose the field and flee
  • Tần suất từ v.o. lose the field and flee

Từ liên quan

Gần nghĩa

北七 · 北上 · 北亚 · 北京 · 北仑 · 北伐 · 北佬 · 北侧