遁逃
độn đào
Hán Việt: độn đào
Tổng quan
trốn chạy; đi trốn。逃走;逃避。
Nghĩa
Việt
- Cihui trốn chạy; đi trốn。逃走;逃避。
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 逃走。《荀子.王制》:「故姦言、姦說、姦事、姦能,遁逃反側之民。」《文選.賈誼.過秦論》:「秦人開關而延敵,九國之師,遁逃而不敢進。」
Eng
- Cihui 遁逃 ùntáo v. escape; flee