遂心

suì xīn toại tâm

Hán Việt: toại tâm · Pinyin: suì xīn

Tổng quan

hợp ý

Cấu tạo: (toại) + (tâm)

Nghĩa

Việt

  • Cihui hợp ý

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 稱心如意。《儒林外史》第三四回:「妻子想做夫人,想不到手,便事事不遂心,吵鬧起來。」《紅樓夢》第七一回:「倘或我在今日明白,今年明年死了,也算是遂心一輩子了。」也作「遂意」、「遂願」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 称心;合自己的心意。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.称心;合自己的心意。

Eng

  • CC-CEDICT to one's liking
  • Cihui to one's liking