遇上
ngộ thượng
Hán Việt: ngộ thượng · Pinyin: yù shàng
Tổng quan
tình cờ gặp (ai đó) | gặp phải
Nghĩa
Việt
- Cihui tình cờ gặp (ai đó) | gặp phải
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 碰到。如:「他從銀行出來的時候,不巧被債主遇上了,逼著他還錢。」
Eng
- CC-CEDICT to come across (sb)|to run into
- Cihui 遇上 ùshàng* r.v. encounter; run into sb.