遇事

yù shìngộ sự

Hán Việt: ngộ sự · Pinyin: yù shì

Tổng quan

ngộ sự: gặp chuyện; gặp chuyện

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.指诸侯间相会的事。 2.碰到事情。

Cấu tạo: 遇 (ngộ) + 事 (sự)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 gặp chuyện
  • VietPhrases gặp chuyện
  • Tần suất từ ngộ sự: gặp chuyện; gặp chuyện
  • Biên soạn 遇事 yùshì v.o. encounter sth

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.指诸侯间相会的事。 2.碰到事情。

Eng

  • Cihui 遇事 yùshì v.o. encounter sth.; ∼ bié ¹huang. Don't panic when encountering problems
  • Tần suất từ 遇事 yùshì v.o. encounter sth. , ∼ bié ¹huang. Don't panic when encountering problems

Từ liên quan

Gần nghĩa

遇事生风 · 事世 · 事业 · 事主 · 事事 · 事件 · 事体 · 事例