遇事

yù shì ngộ sự

Hán Việt: ngộ sự · Pinyin: yù shì

Tổng quan

gặp chuyện

Cấu tạo: (ngộ) + (sự)

Nghĩa

Việt

  • Cihui gặp chuyện

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 指诸侯间相会的事; 碰到事情。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.指诸侯间相会的事。 2.碰到事情。

Eng

  • Cihui 遇事 yùshì v.o. encounter sth. | ∼ bié ¹huang. Don't panic when encountering problems.