遇便
ngộ tiện
Hán Việt: ngộ tiện · Pinyin: yù biàn
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 碰到機會。如:「遇便請代為問候。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 谓遇到方便的机会。
- Tân Hoa Tự Điển 1.谓遇到方便的机会。
Eng
- Cihui 遇便 ùbiàn v.o. when it's convenient; at sb.'s convenience