遇冷

yù lěngngộ lãnh

Hán Việt: ngộ lãnh · Pinyin: yù lěng

Tổng quan

bị phơi nhiễm nhiệt độ lạnh

Cấu tạo: 遇 (ngộ) + 冷 (lãnh)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (nghĩa bóng) (về thị trường, ngành công nghiệp, mối quan hệ, v.v.) rơi vào trầm lắng; chịu suy thoái

Eng

  • Cihui to be exposed to cold temperatures/(fig.) (of a market, industry, relationship etc) to be in the doldrums; to suffer a downturn

Từ liên quan

Gần nghĩa

冷丁 · 冷了 · 冷俊 · 冷傲 · 冷僻 · 冷光 · 冷冬 · 冷冷