遇刺

yù cìngộ thứ

Hán Việt: ngộ thứ · Pinyin: yù cì

Tổng quan

bị ám sát. bị ám sát chết

新华 · Tân Hoa Đại lục

被暗杀:~身亡。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

遭到刺殺。如:「美國總統甘迺迪於西元一九六三年遇刺身亡。」

Cấu tạo: 遇 (ngộ) + 刺 (thứ)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 bị ám sát
  • VietPhrases bị đâm; bị ám sát
  • Tần suất từ bị ám sát; ngộ thích/ngộ thứ: gặp chuyện/bị đâm/bị ám sát; bị ám sát. bị ám sát chết; bị đâm; bị ám sát
  • Biên soạn 遇刺 yùcì v.o. be assassinated

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 遭到刺殺。如:「美國總統甘迺迪於西元一九六三年遇刺身亡。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 被暗杀:~身亡。

Eng

  • Cihui to be attacked by an assassin
  • Tần suất từ 遇刺 yùcì v.o. be assassinated

Đức

  • Handedict Bsp.: 遇刺身死 遇刺身死 -- Einem Mordanschlag zum Opfer fallen

Từ liên quan

Gần nghĩa

刺丝 · 刺中 · 刺伤 · 刺住 · 刺儿 · 刺入 · 刺刀 · 刺刑