遇合

yù hé ngộ hợp

Hán Việt: ngộ hợp · Pinyin: yù hé

Tổng quan

ặp gỡ nhau và thấy lòng dạ giống nhau. ngộ hợp ngộ hợp ☆Gặp gỡ nhau và thấy lòng dạ giống nhau. 1. gặp nhau và hoà hợp với nhau。相遇而彼此投合。 2. gặp phải; vấp phải。遇見;碰到。

Cấu tạo: (ngộ) + (hợp)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ặp gỡ nhau và thấy lòng dạ giống nhau. ngộ hợp ngộ hợp ☆Gặp gỡ nhau và thấy lòng dạ giống nhau. 1. gặp nhau và hoà hợp với nhau。相遇而彼此投合。 2. gặp phải; vấp phải。遇見;碰到。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 待用者得到投合的機會。《史記.卷一二五.佞幸傳.序》:「力田不如逢年,善仕不如遇合。」《儒林外史》第一三回:「遇合有時,下科一定是掄元無疑的了。」後亦泛指一切的相遇投合者。也作「會合」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 相遇而彼此投合;遇见;碰到。

Eng

  • Cihui 遇合 yùhé v. 1. hit it off 2. be in sb.'s good graces 3. meet; come across; run into 4. enjoy the emperor's complete confidence