遇合
ngộ hợp
Hán Việt: ngộ hợp · Pinyin: yù hé
Tổng quan
gặp nhau và hoà hợp với nhau.; gặp phải; vấp phải
相遇而彼此投合; 遇见; 碰到。
待用者得到投合的機會。《史記.卷一二五.佞幸傳.序》:「力田不如逢年,善仕不如遇合。」《儒林外史》第一三回:「遇合有時,下科一定是掄元無疑的了。」後亦泛指一切的相遇投合者。也作「會合」。
Nghĩa
Việt
- Tần suất từ Gặp gỡ nhau và thấy lòng dạ giống nhau.; 1. gặp nhau và hoà hợp với nhau. 2. gặp phải; vấp phải; ặp gỡ nhau và thấy lòng dạ giống nhau.; gặp phải; vấp phải
- Biên soạn 遇合 yùhé v. 1. hit it off 2. be in sb.'s good graces 3. meet; come across; run into 4. enjoy the emperor's complete confidence
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 待用者得到投合的機會。《史記.卷一二五.佞幸傳.序》:「力田不如逢年,善仕不如遇合。」《儒林外史》第一三回:「遇合有時,下科一定是掄元無疑的了。」後亦泛指一切的相遇投合者。也作「會合」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 相遇而彼此投合; 遇见; 碰到。
Eng
- Cihui 遇合 yùhé v. 1. hit it off 2. be in sb.'s good graces 3. meet; come across; run into 4. enjoy the emperor's complete confidence
- Tần suất từ 遇合 yùhé v. 1. hit it off 2. be in sb.'s good graces 3. meet; come across; run into 4. enjoy the emperor's complete confidence
other
- Nguồn khác Gặp gỡ nhau và thấy lòng dạ giống nhau