遇巷

yù xiàng ngộ hạng

Hán Việt: ngộ hạng · Pinyin: yù xiàng

Tổng quan

Cấu tạo: (ngộ) + (hạng)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 相遇于巷。意指不期而遇。语本《易.睽》"九二,遇主于巷。"王弼注"出门同趣,不期而遇。"
  • Tân Hoa Tự Điển 1.相遇于巷。意指不期而遇。语本《易.睽》"九二,遇主于巷。"王弼注"出门同趣,不期而遇。"