遇救
ngộ cứu
Hán Việt: ngộ cứu · Pinyin: yù jiù
Tổng quan
được cứu thoát。得到援救。
Nghĩa
Việt
- Cihui được cứu thoát。得到援救。
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 得救而脫離險境。清.紀昀《閱微草堂筆記.卷二○.灤陽續錄二》:「越月餘,泛舟送女南行,至天妃閘,闔門俱葬魚腹,獨某女遇救得生。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 得救脱险。
- Tân Hoa Tự Điển 1.得救脱险。
Eng
- Cihui 遇救 ùjiù* v.o. be rescued