遇險

yù xiǎn ngộ hiểm

Hán Việt: ngộ hiểm · Pinyin: yù xiǎn

Tổng quan

gặp khó khăn | gặp nguy hiểm

Cấu tạo: (ngộ) + (hiểm)

Nghĩa

Việt

  • Cihui gặp khó khăn | gặp nguy hiểm

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 遭遇危險。如:「他遇險以來,至今仍心有餘悸」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 遭遇危险。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.遭遇危险。

Eng

  • CC-CEDICT to get into difficulties|to meet with danger
  • Cihui to get into difficulties; to meet with danger