遊子
du tử
Hán Việt: du tử · Pinyin: yóu zǐ
Tổng quan
người sống hoặc du lịch xa nhà ẻ xa nhà. du tử du tử ☆Kẻ xa nhà.
Nghĩa
Việt
- Cihui người sống hoặc du lịch xa nhà ẻ xa nhà. du tử du tử ☆Kẻ xa nhà.
- Cihui du tử du tử ☆Kẻ xa nhà.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 離家遠遊他鄉作客的人。漢.蘇武〈燭燭晨明月〉詩:「征夫懷遠路,游子戀故鄉。」也作「遊子」。
- MOE · 教育部重編國語辭典 離家遠遊的人。《文選.古詩十九首.行行重行行》:「浮雲蔽白日,遊子不顧反。」唐.李白〈送友人〉詩:「浮雲遊子意,落日故人情。」也作「游子」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 离家远行或长年客居外乡的人海外游子|慈母手中线,游子身上衣。
Eng
- CC-CEDICT person living or traveling far from home
- Cihui person living or traveling far from home
ja
- JMdict wanderer|traveller|traveler