遊客

yóu kèdu khách

Hán Việt: du khách · Pinyin: yóu kè

Tổng quan

Hán Việt: 遊 KHÁCH du khách; người đi du lịch

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.旅人; 游子。 2.门客。古指出外投靠权贵的人。 3.游人。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.離家在外的人。《儒林外史》第五一回:「不管問你甚情節,你只說家中住的一個遊客鳳鳴岐做的。」《老殘遊記》第一回:「卻說那年有個遊客,名叫老殘。」 2.前往遊覽的人。如:「公務重地,遊客止步。」

Cấu tạo: 遊 (du) + 客 (khách)

Nghĩa

Việt

  • Biên soạn tourist; sightseer M:ge/¹míng/²wèi

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.離家在外的人。《儒林外史》第五一回:「不管問你甚情節,你只說家中住的一個遊客鳳鳴岐做的。」《老殘遊記》第一回:「卻說那年有個遊客,名叫老殘。」 2.前往遊覽的人。如:「公務重地,遊客止步。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.旅人; 游子。 2.门客。古指出外投靠权贵的人。 3.游人。
  • Kaggle Zh-Vi sightseer

Eng

  • JMdict sightseer
  • JMdict playboy
  • JMdict loafer
  • JMdict slacker
  • JMdict frequenter of red-light districts
  • Cihui traveler; tourist; (online gaming) guest player

Đức

  • Handedict Tourist

ja

  • JMdict 遊客(ゆうかく)

other

  • Nguồn khác Người đi xa
  • Nguồn khác Người đi chơi xa

Từ liên quan

Gần nghĩa

客󰱃 · 客串 · 客人 · 客位 · 客體 · 客作 · 客卿 · 客廳