遊庠 yóu xiáng · du tường Hán Việt: du tường · Pinyin: yóu xiáng Tổng quan Cấu tạo: 遊 (du) + 庠 (tường)Pinyinyóu xiángHán Việtdu tườngCấu tạo遊 + 庠 · du + tường nghĩa thành phần: du + tường Nghĩa TaiwanMOE · 教育部重編國語辭典 明、清時期,儒生經考試錄取為生員,入府、州、縣學肄業,謂之「遊庠」。《初刻拍案驚奇》卷一○:「他年十二歲上,就遊庠的。養成一肚皮的學問。」也作「游庠」。