遊方僧

du phương tăng

Hán Việt: du phương tăng

Tổng quan

người đi viếng đất thánh mang cành cọ về; thầy tu hành khất, sâu róm ((cũng) palmer worm), ruồi giả (làm mồi câu)

Cấu tạo: (du) + (phương) + (tăng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui người đi viếng đất thánh mang cành cọ về; thầy tu hành khất, sâu róm ((cũng) palmer worm), ruồi giả (làm mồi câu)
  • Cihui hầy tu đi từ nơi sang nơi khác mà hành đạo. du phương tăng du phương tăng ☆Thầy tu đi từ nơi sang nơi khác mà hành đạo. du phương tăng (雜名)雲遊四方之僧人也。亦曰行腳僧。☸

Eng

  • Cihui 游方僧 óufāngsēng n. itinerant monk M:ge/¹míng/²wèi