遊民

yóu mín du dân

Hán Việt: du dân · Pinyin: yóu mín

Tổng quan

kẻ lang thang | người phiêu bạt ẻ lười biếng, vô nghệ nghiệp. du dân du dân ☆Kẻ lười biếng, vô nghệ nghiệp.

Cấu tạo: (du) + (dân)

Nghĩa

Việt

  • Cihui kẻ lang thang | người phiêu bạt ẻ lười biếng, vô nghệ nghiệp. du dân du dân ☆Kẻ lười biếng, vô nghệ nghiệp.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 無固定住所,四處遊蕩的人。如:「快過年了,慈善團體將為街頭遊民舉辦『寒冬送暖』的活動。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 流离失所的人;没有正当职业的人无业游民。

Eng

  • CC-CEDICT vagrant|vagabond
  • Cihui vagrant; vagabond

ja

  • JMdict idler|the unemployed