游絲
du ti
Hán Việt: du ti · Pinyin: yóu sī
Tổng quan
tơ nhện | dây tóc đồng hồ
Nghĩa
Việt
- Cihui tơ nhện | dây tóc đồng hồ
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 蟲類所吐的絲,飛揚於空中,稱為「遊絲」。春夏兩季常見。南朝梁.沈約〈三月三日率爾成章〉詩:「遊絲映空轉,高揚拂地垂。」元.王實甫《西廂記.第一本.第一折》:「東風搖曳垂楊線,遊絲牽惹桃花片。」也作「游絲」。
Eng
- Cihui gossamer; hairspring