遊行

yóu xíng du hành

Hán Việt: du hành · Pinyin: yóu xíng

Tổng quan

diễu hành | biểu tình | đoàn diễu hành | cuộc tuần hành | cuộc biểu tình | đi du lịch xung quanh | đi lang thang

Cấu tạo: (du) + (hành)

Nghĩa

Việt

  • Cihui diễu hành | biểu tình | đoàn diễu hành | cuộc tuần hành | cuộc biểu tình | đi du lịch xung quanh | đi lang thang
  • Cihui du hành du hành ☆Đi chơi.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.遨遊、漫遊。《老殘遊記》第七回:「軍務漸平,他也無心戀棧,遂回家鄉種了幾畝田,聊以度日,閒暇無事,在這齊豫兩省隨便遊行。」 2.群眾為表達心意或達成特定目的,成群結隊在街上行走示意的行為,稱為「遊行」。如:「花車遊行」、「示威遊行」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 指作战时迂回运动; 出游;游逛; 指游街; 在街上结队而行以表示某种意愿; 犹流浪; 流利不拘。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.指作战时迂回运动。 2.出游;游逛。 3.指游街。 4.在街上结队而行以表示某种意愿。 5.犹流浪。 6.流利不拘。

Eng

  • CC-CEDICT to march; to parade; to demonstrate|procession; march; demonstration|to travel around; to roam
  • Cihui to march; to parade; to demonstrate; procession; march; demonstration; to travel around; to roam

ja

  • JMdict gadding around|gallivanting|tour|wandering|walking aimlessly
  • JMdict pilgrimage|travelling around (by a monk)