游賞

yóu shǎng du thưởng

Hán Việt: du thưởng · Pinyin: yóu shǎng

Tổng quan

thưởng ngoạn phong cảnh

Cấu tạo: (du) + (thưởng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui thưởng ngoạn phong cảnh

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 遊玩觀賞。《初刻拍案驚奇》卷五:「張尚書第二位小姐,昨夜在後花園中遊賞,被虎撲了去,至今沒尋屍骸處。」

Eng

  • Cihui to enjoy the sights (of)