運命

yùn mìng vận mệnh

Hán Việt: vận mệnh · Pinyin: yùn mìng

Tổng quan

số phận | vận mệnh

Cấu tạo: (vận) + (mệnh)

Nghĩa

Việt

  • Cihui số phận | vận mệnh
  • Cihui vận mệnh vận mệnh ☆Sự sắp đặt sẵn trong cuộc sống mỗi người, cứ theo sự xoay vần mà tới, không cưỡng lại được. Đoạn trường tân thanh: »Tìm đâu cho thấy cố nhân, Lấy câu vận mệnh khuây dần nhớ thương«.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 氣數、命中註定的遭遇。唐.張九齡〈感遇〉詩一二首之七:「運命唯所遇,循環不可尋。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 迷信指命中注定的生死﹑贫富和一切遭遇; 比喻发展变化的趋向。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.迷信指命中注定的生死﹑贫富和一切遭遇。 2.比喻发展变化的趋向。

Eng

  • CC-CEDICT fate|one's fortune
  • Cihui fate; one's fortune

ja

  • JMdict fate|destiny|lot