運會

yùn huì vận hội

Hán Việt: vận hội · Pinyin: yùn huì

Tổng quan

Cấu tạo: (vận) + (hội)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ái lúc tình thế xoay vần tới. vận hội vận hội ☆Cái lúc tình thế xoay vần tới.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.時運際會。《文選.盧諶.贈劉琨詩》:「因緣運會,得蒙接事。」 2.宋代邵康節皇極經世書以三十年為一世,十二世為一運,三十運為一會,十二會為一元。

Eng

  • Cihui 運會 yùnhuì n. 1. trends of the time 2. international situation