運祚
vận tộ
Hán Việt: vận tộ · Pinyin: yùn zuò
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 國家的福運。《舊唐書.卷一四.順宗本紀.史臣韓愈曰》:「而能傳政元良,克昌運祚,賢哉!」《大宋宣和遺事.元集》:「朕立國以來,將來運祚如何?」
Eng
- Cihui 運祚 yùnzuò n. <wr.> fate (esp. of a dynasty); fortunes