運籌
vận trù
Hán Việt: vận trù · Pinyin: yùn chóu
Tổng quan
lên kế hoạch | hoạt động | hậu cần
Nghĩa
Việt
- Cihui lên kế hoạch | hoạt động | hậu cần
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 謀劃,制定計策。《三國志.卷一.魏書.武帝紀》:「太祖運籌演謀,鞭撻宇內。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 制定策略;谋划敢此运筹,潜图恢复。
Eng
- CC-CEDICT to plan|operations|logistics
- Cihui to plan; operations; logistics