運籌學

yùn chóu xué vận trù học

Hán Việt: vận trù học · Pinyin: yùn chóu xué

Tổng quan

nghiên cứu tác nghiệp (OR)

Cấu tạo: (vận) + (trù) + (học)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nghiên cứu tác nghiệp (OR)

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 利用数学方法寻求最佳安排方案的一门学科。主要研究经济和军事活动中能用数量来表达的有关筹划与管理方面的问题。20世纪40年代开始形成,发展较快。主要分支有规划论、对策论、排队论、最优化理论等。

Eng

  • CC-CEDICT operations research (OR)
  • Cihui operations research (OR)