運載
vận tái
Hán Việt: vận tái · Pinyin: yùn zài
Tổng quan
vận chuyển | chở (hàng hóa, vật liệu hoặc người)
Nghĩa
Việt
- Cihui vận chuyển | chở (hàng hóa, vật liệu hoặc người)
- Cihui vận tải vận tải ☆Chuyên chở đồ vật từ nơi này tới nơi khác.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 裝載和運送。如:「易燃物在運載過程中,要特別注意安全。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 装载和运送。
- Tân Hoa Tự Điển 1.装载和运送。
Eng
- CC-CEDICT to transport; to carry (goods, materials or people)
- Cihui to transport; to carry (goods, materials or people)