運量

yùn liàng vận lượng

Hán Việt: vận lượng · Pinyin: yùn liàng

Tổng quan

khối lượng vận chuyển

Cấu tạo: (vận) + (lượng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui khối lượng vận chuyển

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 交通工具所能運輸的數量。如:「中運量捷運系統。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 运输部门在一定时期内运送旅客和货物的数量。前者称客运量,以人次表示;后者称货运量,以吨表示。它是制订运输计划和考核运输任务完成情况的最基本的指标。

Eng

  • CC-CEDICT volume of freight
  • Cihui volume of freight