運銷
vận tiêu
Hán Việt: vận tiêu · Pinyin: yùn xiāo
Tổng quan
phân phối | vận chuyển và bán (hàng hóa)
Nghĩa
Việt
- Cihui phân phối | vận chuyển và bán (hàng hóa)
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 轉輸與銷售。如:「運銷海外各地。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 把货物运到别处销售。
- Tân Hoa Tự Điển 1.把货物运到别处销售。
Eng
- CC-CEDICT distribution|transport and sale (of goods)
- Cihui distribution; transport and sale (of goods)