遍行

biàn xíng biến hành

Hán Việt: biến hành · Pinyin: biàn xíng

Tổng quan

Cấu tạo: (biến) + (hành)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 到處發布、通行。《五代史平話.周史.卷上》:「宣赦已畢,遍行天下。」《三國演義》第四回:「卓遂令遍行文書,畫影圖形,捉拿曹操。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 犹言到处下发文告。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.犹言到处下发文告。