遍野
biến dã
Hán Việt: biến dã · Pinyin: biàn yě
Tổng quan
khắp đồng。布滿原野,形容很多。 滿山遍野 khắp núi khắp đồng
Nghĩa
Việt
- Cihui khắp đồng。布滿原野,形容很多。 滿山遍野 khắp núi khắp đồng
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 到處,遍布原野。如:「那個地區遭受強烈地震之後,災民遍野,引起了世界各國的關切。」《三國演義》第一三回:「是歲大荒,百姓皆食棗菜,餓莩遍野。」《儒林外史》第一四回:「一處是桃柳爭妍,一處是桑麻遍野。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 遍布原野,形容很多~碧绿的庄稼。
Eng
- Cihui 遍野 iànyě p.w. spread throughout the countryside