過人

guò rén quá nhân

Hán Việt: quá nhân · Pinyin: guò rén

Tổng quan

vượt trội | xuất sắc | (bóng rổ, bóng đá, v.v.) vượt qua đối thủ

Cấu tạo: (quá) + (nhân)

Nghĩa

Việt

  • Cihui vượt trội | xuất sắc | (bóng rổ, bóng đá, v.v.) vượt qua đối thủ

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.超越一般人。如:「智力過人」。漢.曹操〈與王修書〉:「君澡身浴德,流聲本州,忠能成績,為世美談,名實相副,過人甚遠。」元.關漢卿《望江亭》第一折:「此處有一女人,乃是譚記兒,生得模樣過人。」 2.籃球競賽時指越過他人。如:「他帶球過人,擦板得分。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 超过一般人:聪明~|他在危难中表现出了~的胆略;足球、篮球运动指带着球避开对方球员前进:带球~丨连过三人。

Eng

  • CC-CEDICT to surpass others; outstanding|(basketball, soccer etc) to get past an opponent
  • Cihui to surpass others; outstanding; (basketball, soccer etc) to get past an opponent