过倍

quá bội

Hán Việt: quá bội

Tổng quan

ơn gấp đôi. Gấp hơn hai lần. quá bội quá bội ☆Hơn gấp đôi. Gấp hơn hai lần.

Cấu tạo: (quá) + (bội)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ơn gấp đôi. Gấp hơn hai lần. quá bội quá bội ☆Hơn gấp đôi. Gấp hơn hai lần.