過兒
quá nhi
Hán Việt: quá nhi · Pinyin: guò ér
Tổng quan
lần
遍:这衣服洗了三~了, 我把书温了好几~。
次數。一次稱為「一過兒」。如:「這疊錢我數了好幾過兒,還是數錯了。」也作「過子」。
Nghĩa
Việt
- Cihui Quá nhi: lần
- Cihui 這衣服洗了三過兒了。 我把書溫了好幾過兒。
- Biên soạn 過兒 uòr m. <topo.> of times
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 次數。一次稱為「一過兒」。如:「這疊錢我數了好幾過兒,還是數錯了。」也作「過子」。
Eng
- Cihui 過兒 uòr m. <topo.> of times