過夏

guò xià quá hạ

Hán Việt: quá hạ · Pinyin: guò xià

Tổng quan

nghỉ mát: nghỉ hè

Cấu tạo: (quá) + (hạ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nghỉ mát: nghỉ hè
  • Cihui quá hạ (雜名)安居經過九十日也。碧巖錄曰:「且在這裏過夏。」☸ nghỉ mát; nghỉ hè。度過夏天;避暑。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 度過夏季。如:「他每年七月都到避暑勝地過夏。」