过奖
quá tưởng
Hán Việt: quá tưởng
Tổng quan
hen ngợi quá đáng. Quá khen. Tiếng dùng để nói khi được người khác khen ngợi (dùng nhiều trong bạch thoại). quá tưởng quá tưởng ☆Khen ngợi quá đáng. Quá khen. Tiếng dùng để nói khi được người khác khen ngợi (dùng nhiều trong bạch thoại).
Nghĩa
Việt
- Cihui hen ngợi quá đáng. Quá khen. Tiếng dùng để nói khi được người khác khen ngợi (dùng nhiều trong bạch thoại). quá tưởng quá tưởng ☆Khen ngợi quá đáng. Quá khen. Tiếng dùng để nói khi được người khác khen ngợi (dùng nhiều trong bạch thoại).