過帳

guò zhàng quá trướng

Hán Việt: quá trướng · Pinyin: guò zhàng

Tổng quan

ghi sổ (kế toán)

Cấu tạo: (quá) + (trướng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ghi sổ (kế toán)

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 商業上稱由日記簿轉錄於分類帳的程序為「過帳」。也作「過賬」。

Eng

  • CC-CEDICT posting (accounting)
  • Cihui posting (accounting)