過年

guò nián quá niên

Hán Việt: quá niên · Pinyin: guò nián

Tổng quan

đón Tết Nguyên Đán

Cấu tạo: (quá) + (niên)

Nghĩa

Việt

  • Cihui đón Tết Nguyên Đán
  • Cihui quá niên quá niên ☆Đã qua cái tuổi trẻ trung, chỉ người đứng tuổi. Đoạn trường tân thanh có câu: »Quá niên trạc ngoại tứ tuần, hình dung chải chuốt áo quần bảnh bao«.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.度過除夕。《初刻拍案驚奇》卷八:「別人家多歡歡喜喜過年,獨有他家煩煩惱惱。」 2.在新年裡慶祝、作樂的活動。
  • MOE · 教育部重編國語辭典 明年。如:「反正我們過年還會來的,又不是以後就見不著了。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 明年这孩子~该上学了。

Eng

  • CC-CEDICT to celebrate the Chinese New Year
  • Cihui to celebrate the Chinese New Year