過庭

guò tíng quá đình

Hán Việt: quá đình · Pinyin: guò tíng

Tổng quan

Cấu tạo: (quá) + (đình)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 走過中庭。語出《論語.季氏》:「嘗獨立,鯉趨而過庭。」後比喻父親的教誨。《後漢書.卷六七.黨錮列傳.李膺》:「久廢過庭,不聞善誘,陟岵瞻望,惟日為歲。」《晉書.卷五五.列傳.夏侯湛》:「僕也承門戶之業,受過庭之訓,是以得接冠帶之末,充乎士大夫之列。」

Eng

  • Cihui 過庭 uòtíng v.o. 1. visit one's father 2. appear before a tribunal