過往
quá vãng
Hán Việt: quá vãng · Pinyin: guò wǎng
Tổng quan
Hán Việt: QUA, QUÁ VÃNG; qua lại; đi lại; vãng lai. 過往客商 khách vãng lai. 今天趕集,路上過往的人很多. hôm nay phiên chợ, người qua lại trên đường rất đông.; đi lại với nhau; qua lại; tới lui. hai người họ là bạn học cũ, qua lại rất thân
来去:~客商, 今天赶集,路上~的人很多; 来往; 交往:他们俩是老同学,~甚密; 过去(ɡuòqù); 以往:~的时光。
1.過去、逝去。《文選.曹丕.與吳質書》:「少壯真當努力,年一過往,何可攀援?」 2.往來、過路。元.王實甫《破窯記》第三折:「如今有個過往的客官,教我將著這套衣服金釵與你。」
Nghĩa
Việt
- Tần suất từ qua vãng/quá vãng: qua lại/đi lại/vãng lai/đi lại với nhau/tới lui; đi lại; vãng lai; đi lại với nhau; tới lui
- Biên soạn 過往 uòwǎng v. 1. come and go 2. have friendly relations with
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.過去、逝去。《文選.曹丕.與吳質書》:「少壯真當努力,年一過往,何可攀援?」 2.往來、過路。元.王實甫《破窯記》第三折:「如今有個過往的客官,教我將著這套衣服金釵與你。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 来去:~客商, 今天赶集,路上~的人很多; 来往; 交往:他们俩是老同学,~甚密; 过去(ɡuòqù); 以往:~的时光。
Eng
- Cihui to come and go; to have friendly relations with; in the past; previous
- Tần suất từ 過往 uòwǎng v. 1. come and go 2. have friendly relations with , Wómen céngjīng ∼ mìqiè. We used to have close relations with each other
other
- Nguồn khác Đã đi qua. Đã qua
- Nguồn khác Chết. Cũng như: Quá cố