過意

guò yì quá ý

Hán Việt: quá ý · Pinyin: guò yì

Tổng quan

Cấu tạo: (quá) + (ý)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.心安。《西遊記》第三六回:「唐僧見他們磕頭禮拜,甚是不過意。」 2.多心。如:「就是不怕你過意,所以我才把這件事情告訴你。」

Eng

  • Cihui 過意 uòyì v.p. feel offended