過手

guò shǒu quá thủ

Hán Việt: quá thủ · Pinyin: guò shǒu

Tổng quan

qua tay: sử dụng

Cấu tạo: (quá) + (thủ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui qua tay: sử dụng
  • Cihui ua tay. Trao cho người khác. quá thủ quá thủ ☆Qua tay. Trao cho người khác. qua tay; sử dụng (thường nói về tiền tài)。經手辦理(特指錢財)。 他過手的錢,從未出過差錯。 tiền mà qua tay anh ấy, chưa bao giờ bị hao hụt.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 經手。《文明小史》第二九回:「你足足賺了五十吊王鐵匠的過手,你當我不知道嗎?」

Eng

  • Cihui 過手 uòshǒu v.o. take in and give out (money/etc.); handle